KF Egnatia Rrogozhine
Albania
#
Đội
5
P
CBBT
Đ
W
Hòa
Thua
Thắng
Thua
7
12
19
6
1
0
14
2
7
10
18
6
0
1
16
6
7
2
12
4
0
3
10
8
7
2
11
3
2
2
12
10
7
-4
8
2
2
3
8
12
7
-1
7
1
4
2
9
10
7
-4
7
2
1
4
7
11
7
-3
6
1
3
3
7
10
7
-6
5
1
2
4
7
13
7
-8
4
1
1
5
9
17
Kết quả Cúp Liên đoàn [hành động] 1 suất tham dự UEFA Conference League
Chính
Vòng play-off tranh chức vô địch (suất bổ sung cho vòng loại UEFA Champions League)
Vòng play-off tranh chức vô địch
Vòng play-off tranh chức vô địch mang lại suất tham dự UEFA Conference League
Trận play-off trụ hạng









